Từ vựng tiếng Nhật về bóng đá U23 Việt Nam

- Học tiếng nhật
Từ vựng tiếng Nhật về bóng đá U23 Việt Nam

Bóng đá- môn thể thao vua được rất rất nhiều người ưa chuộng, đặc biệt là người dân Việt Nam. Vừa qua U23 Việt Nam đã có màn thể hiện quá xuất sắc tại giải đấu chung kết U23 Châu Á. Nhiều người đang theo học tiếng Nhật đang tìm ra cảm hứng học tiếng Nhật mới thông qua việc học từ vựng bằng chủ đề bóng đá. Dưới đây là tổng hợp từ vựng về chủ đề bóng đá cho các bạn đang cần.

1. Về đội bóng và trọng tài bằng tiếng Nhật

プレー ヤー :  Cầu thủ, người chơi bóng
監督, コーチ:  Huấn luyện viên
キャプテン : Đội trưởng
ゴールキーパー :  Thủ môn
ディフェンダー :  Hậu vệ
センターバック : Hậu vệ trung tâm
サイドバック : Hậu vệ cánh
ミッドフィルダー(MF) : Tiền vệ
サイドハーフ :  Tiền vệ cánh
トップ下 :  Tiền vệ tấn công
フォワード(FW) :  Tiền đạo
レフェリー : Trọng tài chính
線審, ラインマン :  Trọng tài biên

2. Về sân thi đấu  

フィールド : Sân bóng
タッチライン :  Đường biên dọc
ゴールライン :  Đường biên ngang
ゴールエリア :  Khu vực cầu môn
コーナーエリア :  Vị trí đá phạt góc
ベナルティーエリア :  Khu vực phạt đền
ベナルティーマーク :  Vị trí đá phạt đền
センターサークル :  Vòng tròn trung tâm
センタスポット :  Vị trí giao bóng
ハーフウエイライン :  Đường giữa sân
ゴール :  Cầu môn, khung thành
ゴールポスト : Cột dọc
クロスバー : Xà ngang 

3. Học từ vựng tiếng Nhật về thời gian thi đấu 

ハーフタイム :  Nghỉ giải lao
前半 : Hiệp 1
後半 :  Hiệp 2
延長戦 :  Hiệp phụ
ロスタイム :  Bù giờ
PK戦 :  Đá phạt đền, luân lưu 11m

4. Học từ vựng tiếng Nhật về trạng thái bóng trên sân

キックオフ :  Giao bóng
シュート :  Sút bóng
ドリブル :  Dẫn bóng
パス :  Chuyền bóng
リフティング :  Cầm bóng, giữ bóng
ヘディング :  Đánh đầu
インターセプト :  Chặn bóng
センタリング :  Truyền bóng vào khu vực giữa sân
フリーキック(FK) :  Đá phạt
コーナーキック : Đá phạt góc
ベナルティーキック :  Đá phạt đền
ゴールキック : Cú đá trả bóng vào trận đấu sau khi bóng bị đá ra ngoài đường biên ngang
オフェンス, 牽制 : Động tác giả
ディフェンス ,防御 :  Phòng thủ
クロス :  Tạt bóng
ヒールキック : Gót bóng, đánh gót
バイシクルキック : Móc bóng, kiểu xe đạp chổng ngược
ワンツーパス :  Phối hợp một hai, bật tường
スライディング :  Xoạc bóng
スローイン :  Ném biên
ボレーキック :  Đá vô lê

5. Học từ vựng tiếng Nhật về phạm lỗi  

オフサイド : Việt vị
オブストラクション : Phạm lỗi
イエローカード :  Thẻ vàng
レッドカード :  Thẻ đỏ

6. Học từ vựng tiếng Nhật về hình thức thi đấu  

グループリーグ : Vòng bảng
決勝トーナメント : Vòng đấu loại trực tiếp
ラウンド16、ベスト16 :  Vòng 1/16
準々決勝 (じゅんじゅんけっしょう) :  Tứ kết
準決勝 (じゅんけっしょう) :  Bán kết 3
位決定戦 (さんいけっていせん) :  Tranh giải
決勝(けっしょう ) : Chung kết, Tranh giải nhất
チャンピオン : Vô địch

Tham khảo thêm nhiều từ vựng theo chủ đề khác nhau để có thể sớm chinh phục kho từ vựng khổng lồ nhé.

Tên các quốc gia bằng tiếng Nhật 

Sử dụng tiếng Nhật để tán gái Nhật

TƯ VẤN XKLĐ NHẬT BẢN 24/7

Bạn có thắc mắc cần giải đáp, hãy liên hệ với cán bộ tư vấn

Minh Tiến (Mr): 0989 029 092

Thu Uyên (Ms): 0964.97.95.98

Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Message, Zalo, SMS

Nếu không tiện nói chuyện qua điện thoại hoặc nhắn tin ngay lúc này, bạn có thể YÊU CẦU GỌI LẠI bằng việc nhập số điện thoại vào form bên dưới để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.

Đánh giá - Bình luận
0 bình luận, đánh giá về Từ vựng tiếng Nhật về bóng đá U23 Việt Nam

Xin chào quý khách. Quý khách hãy để lại bình luận, chúng tôi sẽ phản hồi sớm

Trả lời.
Thông tin người gửi
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
x
Nhập thông tin của bạn
Nhập số điện thoại và câu hỏi thắc mắc của bạn để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.
Số điện thoại
0.03451 sec| 2084.859 kb